Ấu dâm tiếng anh là gì ? Biện pháp phòng tránh ấu dâm

189

Ấu dâm tiếng anh là gì? Chưa bao giờ những chuyện ấu dâm lại đáng báo động như ở hiện tại. Các vụ tấn công, bạo hành đã để lại nhiều nỗi đau cả về cơ thể lẫn tinh thần cho nạn nhân đến cả cuộc đời.

Vậy Biện pháp phòng tránh ấu dâm là gì?

Dưới đây là bài chia sẻ về ấu dâm tiếng Anh là gì? Làm thế nào để phòng tránh. Hãy cùng ElipSports tìm hiểu bài viết này nhé.

Ấu dâm tiếng anh là gì?

Ấu dâm tiếng Anh là “pedophilia”

Ấu dâm tiếng anh là gì

Định nghĩa: a person who is sexually attracted to children.

  • Đây là  một chứng rối loạn tình dục bao gồm những ham muốn tình dục đối với trẻ em dưới tuổi vị thành niên, tức là khoảng dưới 14 tuổi thể hiện qua các hành động nhìn ngắm, âu yếm, vuốt ve, thủ dâm và cưỡng ép quan hệ tình dục cả đồng tính và ấu dâm. 
  • Người ấu dâm phải ít nhất 16 tuổi và lớn hơn trẻ bị hại ít nhất 5 tuổi. Người ấu dâm không phải đều là đàn ông và nạn nhân không phải đều là các bé gái. Nạn nhân của người mắc bệnh ấu dâm có thể ở nhiều độ tuổi và giới tính khác nhau từ sơ sinh đến tuổi vị thành niên.
  • Ấu dâm là sự biểu hiện ra hành vi và bị kết thành tội phạm – tội ấu dâm khi người đó xâm hại đến nạn nhân là trẻ em.

Nguồn gốc của Ấu dâm?

  • Do họ có những bất thường trong cấu trúc não bộ trước khi sinh và còn có thể do một vài rối loạn chức năng trong não.
  • Nó thường diễn ra trong quá trình bộ não đang phát triển và được thiết lập thông qua những trải nghiệm nhất định, chẳng hạn như là bị lạm dụng tình dục khi còn nhỏ.
  • Do sự bất thường trong bộ não khiến nó gây ra bởi nhiễu loạn phát triển thần kinh sớm.
  •  Đặc biệt, nó thường xuất hiện ở vùng trán và vùng trung tâm của não, có một sự giảm khối lượng chất xám não trong thể vân trung tâm. Kết quả là, vùng nhân không đồng nhất, tạo ra các xung thần kinh khiến ta có cảm giác dễ chịu khi được thỏa mãn phần quỹ đạo phía trước vỏ não, và vùng tiểu não đều bị ảnh hưởng.
  • Do đó dẫn đến những hành động ép buộc bản thân, phán đoán kém và suy nghĩ lặp đi lặp lại.

Biện pháp phòng tránh ấu dâm?

  • Cha mẹ nên sớm trò chuyện với con về các bộ phận trên cơ thể.
  • Một số bộ phận được coi là riêng tư và những giới hạn cơ thể
  • Giữ bí mật về những việc không may xảy ra là không tốt.
  • Không ai được chụp ảnh, quay phim về các bộ phận riêng tư
  • Dạy con thoát khỏi những tình huống đáng sợ hoặc khó chịu
  • Khi con lớn, hãy dạy con những ám hiệu của bố mẹ để phòng tránh những người lạ.
  • Không nhận quà của người lạ
  • Gọi cho bố mẹ khi cảm thấy có chuyện không may sắp xảy ra

Một số tình trạng ấu dâm và một số tệ nạn xã hội khác ?

Brain drain: /breɪn dreɪn/: Tình trạng chảy máu chất xám
Wealth gap: / Wealth ɡæp/: Khoảng cách giàu nghèo
Water shortage: /ˈwɑː.t̬ɚˈʃɔːr.t̬ɪdʒ/: Thiếu nước.
Unemployment: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/: Nạn/Tình trạng thất nghiệp
Terrorism: /ˈterərɪzəm/: Hiểm họa khủng bố
Tax evasion: /tæks ɪˈveɪʒn/: Trốn thuế
Teen pregnancy: /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/: Mang thai vị thành niên
Persecution: /ˌpɝː.səˈkjuː.ʃən/: Đàn áp, bức hại
Population aging: /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/: Sự già hóa dân số
Poverty: /ˈpɑːvərti/: Cảnh nghèo khó
Racism: /ˈreɪsɪzəm/: Nạn phân biệt chủng tộc
Prostitution: /ˌprɑːstəˈtuːʃn/: Nạn mại dâm
Suicide: /ˈsuːɪsaɪd/: Sự tự tử
Same-sex marriage: /seɪm seks ˈmærɪdʒ/: Hôn nhân đồng tính
Social welfare: /ˈsoʊʃl ˈwelfer/: Phúc lợi xã hội
Social inequality: /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/: Bất bình đẳng xã hội
Smuggling: /ˈsmʌɡlɪŋ/: Nạn buôn lậu
Starvation: /stɑːrv/: Nạn đói
Homelessness: /ˈhoʊmləsnəs/: Tình trạng vô gia cư
National sovereignty: /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/: Chủ quyền quốc gia
Malnutrition: /ˌmælnuːˈtrɪʃn/: Tình trạng suy dinh dưỡng
Illiteracy: /ɪˈlɪtərəsi/: Nạn mù chữ
Human trafficking: /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/: Nạn buôn người
Juvenile Delinquency: /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/:  Tội phạm vị thành niên
Human rights: /ˈhjuːmən raɪts/: Nhân quyền
Organ harvesting: /ˈɔːr.ɡən ˈhɑːvɪstɪŋ/: Thu hoạch nội tạng
Cohabitation: /ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/: Sống thử

Corruption: /kəˈrʌpʃn/: Nạn tham nhũng

Disease: /dɪˈziːz/: Bệnh dịch

Food security: /fuːd səˈkjʊrəti/: An ninh lương thực
Extreme weather: /ɪkˈstriːm ˈweð.ɚ/: Thời tiết khắc nghiệt
Domestic Violence: /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/: Bạo lực gia đình
Bureaucracy: /bjʊˈrɑːkrəsi/: Thói quan liêu
Organ smuggling: /ˈɔːr.ɡən ˈsmʌɡlɪŋ/: Buôn lậu nội tạng
Civil rights: /ˈsɪvl raɪts/: Quyền công dân
Child abuse: /tʃaɪld əˈbjuːs/: Lạm dụng trẻ em
  Abortion: /əˈbɔːrʃn/: Tình trạng nạo phá thai

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://www.creditcard-ranking.info/

Bình luận