Hợp đồng chính thức tiếng anh là gì ? Nội dung mà hợp đồng cần có là gì?

453

Sau đây, tôi sẽ chia sẻ cho các bạn về hợp đồng chính thức tiếng anh là gì? 

Hợp đồng chính thức trong tiếng Anh là gì?

Hợp đồng chính thức tiếng Anh là “official contract”

Hợp đồng chính thức trong tiếng Anh là gì

 

  • Trong tiếng Anh, hợp đồng tiếng Anh là “Contract”.

 

  •  Hợp đồng là sự thỏa thuận, giao dịch của hai hay nhiều bên về việc xác lập, thay đổi, bổ sung, chấm dứt các quyền và nghĩa vụ.
  •  Nó được thể hiện qua các hình thức: lời nói, hành vi hoặc được lập thành văn bản, nó có thể không cần công chứng chứng thực vẫn có giá trị thực hiện.
  • Hợp đồng chính thức là hợp đồng không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
  • Ví dụ: She was officially contracted after 2 months of probation.

(Cô ấy đã được kí hợp đồng chính thức sau khi thử việc 2 tháng)

Nội dung một bản hợp đồng chính thức?

Nội dung một bản hợp đồng chính thức bao gồm:

– Đối tượng hướng đến của hợp đồng. 

(Target audience of the contract.)

– Thông tin các bên giao kết hợp đồng.

( Information of contracting parties.)

– Số lượng, chất lượng sản phẩm, công việc.

(Quantity and quality of products and jobs)

– Giá trị của hợp đồng và phương thức thanh toán.

(Value of the contract and payment method.)

– Địa điểm, phương thức và thời gian thực hiện hợp đồng.

( Location, method and time of contract performance.)

– Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của mỗi bên trong thời gian thực hiện hợp đồng.

(Rights, obligations and responsibilities of each party during the contract performance.)

– Lựa chọn hình thức giải quyết tranh chấp hợp đồng.

(Select the form of contract dispute resolution.)

Một số từ vựng liên quan đến Hợp đồng chính thức trong tiếng Anh?

Abide by (v)

To abide by ~ to comply with ~ to conform

  tuân thủ, tuân theo
Agreement (v)

An agreement ~ a mutual arrangement ~ a contract

hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp
Assurance (n)

An assurance ~ a guarantee

bảo hành
Cancellation (n)

Cancellation ~ annulment ~ stopping

sự hủy bỏ
Determine (v)

To determine ~ to find out ~ to influence

  xác định
Engagement (n)

Engagement ~ participation

xác nhập, tham gia
Repudiation   Sự từ chối thực hiện hợp đồng
Frustration Sự thất bại trong thực hiện hợp đồng do những lý do không thể lường trước
To settle a dispute giải quyết tranh chấp
Contract dispute tranh chấp hợp đồng.
In breach of contract phá vỡ hợp đồng.
Intent Mang ý nghĩa thiện chí, ý định ký kết hợp đồng
To propose a contract đề nghị một hợp đồng.
Arbitrator/ Arbitration trọng tài kinh tế
To send an offer = to offer= to make an offer đề nghị
Awarded damages Khoản bồi thường, tiền bồi thường.
Consideration quyền lợi hay lợi ích kinh tế
Contract of agency    Hợp đồng của đại lý
To award damages Phán quyết được nhận bồi thường hợp đồng
Contract with consideration (n) Hợp đồng có đền bù
Aleatory contract (n) Hợp đồng may rủi
Long contract Hợp đồng chờ giá lên
Insurance contract (n) Hợp đồng bảo hiểm
Illegal contract (n) Hợp đồng không hợp pháp
Export contract (n) Hợp đồng xuất khẩu
Excuted contract (n) Hợp đồng được thực hiện
Implied contract (n) Hợp đồng ngụ ý
Onerous contract (n)  Hợp đồng có đền bù
Contrary to contract (n)   Trái ngược với hợp đồng
Economic contract (n)   Hợp đồng kinh tế
To draw up a contract (v) Lập một hợp đồng

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://www.creditcard-ranking.info/

Bình luận