Viện bảo tàng tiếng anh là gì? Các từ vựng liên quan khác

163

Viện bảo tàng tiếng anh là gì ? Và những từ đồng nghĩa hoặc có liên quan mà bạn chưa biết đến.

Viện bảo tàng tiếng anh là gì?

Viện bảo tàng tiếng anh là “Museum” viện bảo tàng tiếng anh là gì

Công dụng

Là nơi bảo quản và trưng bày các giai đoạn và quá trình hình thành của lịch sử. Nhằm mục đích giáo dục, học tập và thực hiện nghiên cứu quá trình lịch sử hình thành.

Viện bảo tàng lớn ở Việt Nam

  1. Bảo tàng Hồ Chí Minh (Hà Nội)
  2. Bảo tàng Lịch sử Việt Nam (Hà Nội)
  3. Bảo tàng Lịch sử Việt Nam (Tp.Hồ Chí Minh)
  4. Bảo tàng Chứng tích chiến tranh (Tp.Hồ Chí Minh)
  5. Bảo tàng Phụ nữ Nam bộ (Tp.Hồ Chí Minh)
  6. Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam (Hà Nội)
  7. Bảo tàng Hải quân Việt Nam (Tp.Hải Phòng)
  8. Bảo tàng Tôn Đức Thắng (Tp.Hồ Chí Minh)
  9. Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam (Hà Nội)
  10. Bảo tàng Hà Nội (Hà Nội)

Có thể bạn quan tâm: 

Các từ vựng tiếng anh có liên quan đến “Bảo tàng”

  • oil paintings: tranh sơn dầu
  • watercolours: tranh màu nước
  • portraits: tranh chân dung
  • landscapes: tranh phong cảnh
  • sculptures: điêu khắc
  • ancient artifacts: cổ vật
  • pottery: đồ gốm
  • do you like …? cậu có thích … không?
  • modern art: nghệ thuật hiện đại
  • classical paintings: tranh cổ điển
  • impressionist paintings: tranh theo trường phái ấn tượng
  • Free admission: Vào cửa miễn phí
  • No photography: Không chụp ảnh
  • Cloakroom: Phòng để áo mũ

Nguồn: https://www.creditcard-ranking.info/

Bình luận